ghi âm

  1. đgt. Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ghi âm"

ghi âm
Một nhà báo dùng máy ghi âm để phỏng vấn một người.